khám xét

Học thuật
Thân thiện
khám xét

Cảnh sát tiến hành khám xét căn phòng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động lục lọi, kiểm tra một cách hệ thống một địa điểm, phương tiện hoặc người nào đó (thường do cơ quan thẩm quyền tiến hành) để tìm kiếm bằng chứng, vật chứng hoặc kiểm soát việc chấp hành pháp luật. Hành động này thường được thực hiện dựa trên quyết định hoặc lệnh của cơ quan tư pháp, công an.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công an đã tiến hành khám xét nơicủa nghi phạm để tìm tang vật.
    • Theo lệnh của Viện kiểm sát, cơ quan điều tra đã khám xét trụ sở công ty.
    • Hải quan quyền khám xét hành của hành khách để đảm bảo an ninh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khám xét khẩn cấp": việc khám xét được tiến hành ngay trong những tình huống khẩn cấp, không thể trì hoãn (như đang truy bắt tội phạm, nguy cơ tiêu hủy chứng cứ), thậm chí trước khi lệnh chính thức từ Viện kiểm sát.
    • Trong vụ án này, điều tra viên đã phải áp dụng biện pháp khám xét khẩn cấp.
  • "Ra quyết định khám xét": Cụm từ chỉ thủ tục pháp lý, thường do Viện trưởng Viện kiểm sát hoặc Thẩm phán phê chuẩn, cho phép cơ quan điều tra tiến hành khám xét.
    • Sau khi xem xét đề nghị, Viện kiểm sát đã ra quyết định khám xét chỗcủa bị can.
Biến thể từ liên quan
  • Khám nghiệm (động từ): Hành động kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng (thường dùng trong y học, pháp y hoặc hiện trường). dụ: , .
  • Lục soát (động từ): Có nghĩa gần giống nhưng thường nhấn mạnh hành động lật tìm, kiểm tra kỹ từng ngóc ngách. dụ: , .
  • Đột kích (động từ): Hành động bất ngờ ập vào một địa điểm, thường để bắt giữ hoặc kiểm tra. "Khám xét" có thể một phần của cuộc đột kích.
Từ đồng nghĩa
  • Lục soát: Kiểm tra, tìm kiếm kỹ lưỡng.
  • Kiểm tra (trong ngữ cảnh pháp lý): Xem xét, đối chiếu. (Nghĩa hẹp hơn ít tính chất cưỡng chế hơn "khám xét").
Các cụm từ liên quan
  • Khám xét chỗ: Hành động khám xét nơi trú, sinh sống của một cá nhân hoặc gia đình.
  • Khám xét phương tiện: Hành động khám xét ô tô, xe máy, tàu thuyền, v.v.
  • Khám xét người: Hành động kiểm tra trực tiếp trên người của một cá nhân (thường do nhân viên công an, an ninh thực hiện).
Thành ngữ liên quan
khám xét

Cảnh sát tiến hành khám xét căn phòng.

  1. Lục lọi để kiểm soát : Khám xét nhà tên gián điệp.